5
25

Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (Một hướng thổi) : FXEQ-AV36

0
(Đã bao gồm VAT)
  • Mở cửa từ 08 - 20h cả T7, CN
  • Cam kết sản phẩm nhập khẩu chính hãng  mới 100%. ( Bồi thường 200% nếu phát hiện máy không chính hãng)
  • Miễn phí vận chuyển TP. HCM.
    Hỗ trợ giao hàng lắp đặt nhanh theo yêu cầu.
  • Thùng máy lạnh nguyên đai - nguyên kiện theo tiêu chuẩn NSX
Công suất
Máy lạnh Tùy Theo Cấu Hình
Loại máy Sử dụng
Gas 410A
Thông tin sản phẩm

Tính năng

Tiết kiệm không gian của âm trần Daikin

Thân máy mảnh, chỉ cần khoảng không gian trần 220mm. Nếu kết hợp thêm tấm đệm mặt nạ (tùy chọn) có thể lắp máy trong không gian tối thiểu là 195mm

Phin lọc tuổi thọ cao kéo dài khoảng 1 năm*

Phin lọc có tuổi thọ cao (Không cần bảo dưỡng trong 1 năm*) là phụ kiện tiêu chuẩn.

* 8 giờ/ngày, 25 ngày/tháng. Nồng độ bụi 0.15mg/m3

Phân phối gió hiệu quả

  • Loại 1 hướng thổi rất hiệu quả khi có nhu cầu cấp gió từ góc phòng hoặc trần giật cấp.
  • Cung cấp 3 chế độ cài đặt tiêu chuẩn khác nhau, ngăn ngừa hiện tượng hút khí và bẩn trần, cơ cấu đảo gió tự động giúp phân phối gió và nhiệt độ đều khắp phòng.

Lắp đặt linh hoạt

  • Loại 1 hướng thổi rất hiệu quả khi có nhu cầu cấp gió từ góc phòng hoặc trần giật cấp.
  • Hướng thổi ngang có thể kết hợp với hộp gió cấp (tùy chọn) cho phép lắp đặt những vị trí trần giật cấp hoặc sau những vách ngăn.

 

Thông số kỹ thuật

Tên Model FXKQ25MAVE FXKQ32MAVE FXKQ40MAVE FXKQ63MAVE
Công suất làm lạnh kW 2.8 3.6 4.5 7.1
Btu/h 9,600 12,300 15,400 24,200
Công suất sưởi ấm kW 3.2 4.0 5.0 8.0
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.066 0.066 0.076 0.105
Sưởi ấm kW 0.046 0.046 0.056 0.085
Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 38/33 38/33 40/34 42/37
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 215 x 1,110 x 710 215 x 1,110 x 710 215 x 1,110 x 710 215 x 1,310 x 710

Lưu ý: Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;

  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, 
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, 
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết).
  • Độ ồn:
    Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo từ vị trí cách dàn lạnh về phía trước 1m và hướng xuống 1m.
    Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

 

Liên hệ mua hàng:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT LẠNH MIỀN NAM

Tòa nhà Hải Âu, 39B đường Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh

ĐT: 028 777 69 666

Hotline: 0902416185