5
25

Dàn Lạnh VRV Daikin Giấu Trần Nối Ống Gió Dạng Mỏng (loại nhỏ gọn) : FXDQ-SPV1

0
(Đã bao gồm VAT)
  • Mở cửa từ 08 - 20h cả T7, CN
  • Cam kết sản phẩm nhập khẩu chính hãng  mới 100%. ( Bồi thường 200% nếu phát hiện máy không chính hãng)
  • Miễn phí vận chuyển TP. HCM.
    Hỗ trợ giao hàng lắp đặt nhanh theo yêu cầu.
  • Thùng máy lạnh nguyên đai - nguyên kiện theo tiêu chuẩn NSX
Công suất
Máy lạnh Tùy Theo Cấu Hình
Loại máy Sử dụng
Gas 410A
Thông tin sản phẩm

Tính năng

Thiết kế nhỏ gọn

Với độ dày chỉ 450 mm, kiểu dàn lạnh này thích hợp để lắp đặt trong các không gian hẹp như trần giật cấp

Bơm nước xả

Có sẵn bơm nước xả với độ nâng nước xả đến 750mm

Sử dụng 2 kiểu gió hồi

Hồi trần hoặc hồi bằng đường ống gió

Thông số kỹ thuật

Model FXDQ20SPV1 FXDQ25SPV1 FXDQ32SPV1 FXDQ40SPV1 FXDQ50SPV1 FXDQ71SPV1
Công suất làm lạnh Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
Công suất sưởi Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
kW 2.2 3.2 4.0 5.0 6.3 8
Công suất điện tiêu thụ (kW) Cooling 0.072 0.075 0.078 0.180 0.180 0.196
Heating 0.056 0.059 0.062 0.152 0.152 0.168
Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp) dB(A) 33/31/29 34/32/30 35/33/31 37/35/33
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 200x700x450 200x900x450 200x1,100x450

Lưu ý: Các đặc tính kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau đây;

  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Độ dài đường ống tương đương: 5.0 m, chênh lệch độ cao: 0 m.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời: : 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 5.0 m, chênh lệch độ cao: 0 m.
  • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa vào tổng chỉ số công suất. (Tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm chi tiết.)
  • Độ ồn: Giá trị được đo trong phòng cách âm tại vị trí dưới tâm máy 1.5m. Khi hoạt động những giá trị này sẽ cao hơn do các điều kiện xung quanh
  • *1 Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ20-32SP: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ40-63SP: Áp suất tĩnh ngoài 20 Pa.
  • *2 Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên remote, áp suất này nghĩa là "Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn" (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ20-32SP và 20 Pa đối với model FXDQ40-63SP.)
  • *3 Trị số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể được tính toán bằng cách cộng thêm 5 dB (A).

 

Liên hệ mua hàng:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT LẠNH MIỀN NAM

Tòa nhà Hải Âu, 39B đường Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh

ĐT: 028 777 69 666

Hotline: 0902416185